Chuyển đến nội dung
余地餘地

yúdì

Hán Việt: DƯ ĐỊA

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. chỗ xoay xở
  2. khoảng lùi
  3. đường lui

Ví dụ

  1. 说话办事都要留有余地。

    Shuōhuà bànshì dōu yào liú yǒu yúdì.Nói năng hay làm việc đều cần để lại đường lui.

  2. 这件事情还有商量的余地。

    Zhè jiàn shìqing hái yǒu shāngliang de yúdì.Chuyện này vẫn còn chỗ để thương lượng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 留有余地 liú yǒu yúdìchừa chỗ xoay xở
  • 商量余地 shāngliang yúdìchỗ thương lượng
  • 回旋余地 huíxuán yúdìkhoảng lùi xoay xở
  • 毫无余地 háo wú yúdìkhông còn chút đường lui nào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻言论或行动中留下可以回旋、变通的空子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有/无/留 + 余地

Biểu thị có/không có hoặc chủ động chừa lại không gian để biến chuyển, xoay xở.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

余
地

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1