1Danh từ
- bệnh Creutzfeldt-Jakob
- bệnh CJD (bệnh xốp não)
Ví dụ
Kèyǎshìbìng shì yì zhǒng hǎnjiàn de zhōngshū shénjīng xìtǒng jíbìng.
Bệnh Creutzfeldt-Jakob là một bệnh hiếm gặp ở hệ thần kinh trung ương.
Yīshēng huáiyí gāi huànzhě kěnéng huànyǒu kèyǎshìbìng.
Bác sĩ nghi ngờ bệnh nhân này có thể mắc bệnh Creutzfeldt-Jakob.
Kèyǎshìbìng de bìngchéng jìnzhǎn tōngcháng fēicháng xùnsù.
Diễn tiến của bệnh Creutzfeldt-Jakob thường rất nhanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种罕见的致命性中枢神经系统退行性疾病,由朊病毒引起。
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
