1Danh từ
- món khai vị
Ví dụ
Xīcān tōngcháng xiān shàng yí dào qiáncài.
Bữa ăn kiểu Tây thường đưa ra một món khai vị trước.
Zhè dào qiáncài de wèidào fēicháng qīngshuǎng kāiwèi.
Món khai vị này có vị rất thanh mát kích thích vị giác.
Fúwùyuán, qǐng xiān bāng wǒmen shàng qiáncài.
Phục vụ ơi, xin hãy lên món khai vị cho chúng tôi trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
正式西餐或宴席上在主菜之前上的开胃菜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
上 + 前菜
Dùng để chỉ hành động mang món khai vị ra bàn ăn. VD: 餐厅已经开始上前菜了。– Nhà hàng đã bắt đầu dọn món khai vị rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
