Chuyển đến nội dung
动物脂

dòng wù zhī

Từ điển chưa có mục “动物脂”. Pinyin tham khảo: dòng wù zhī. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 动物脂肪摄入过多容易引起心血管疾病。

    Dòngwù zhīfáng shèrù guòduō róngyì yǐnqǐ xīnxuèguǎn jíbìng.Hấp thụ quá nhiều mỡ động vật dễ dẫn đến bệnh tim mạch.

    Từ mục 脂肪

  2. 植物油和动物脂肪的主要化学成分都是高级脂肪酸酯。

    Zhíwùyóu hé dòngwù zhīfáng de zhǔyào huàxué chéngfèn dōu shì gāojí zhīfángsuān zhǐ.Thành phần hóa học chính của dầu thực vật và mỡ động vật đều là este của axit béo bậc cao.

    Từ mục 酯

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

动
物
脂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1