Từ điển chưa có mục “动物脂”. Pinyin tham khảo: dòng wù zhī. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Dòngwù zhīfáng shèrù guòduō róngyì yǐnqǐ xīnxuèguǎn jíbìng.Hấp thụ quá nhiều mỡ động vật dễ dẫn đến bệnh tim mạch.
Từ mục 脂肪
Zhíwùyóu hé dòngwù zhīfáng de zhǔyào huàxué chéngfèn dōu shì gāojí zhīfángsuān zhǐ.Thành phần hóa học chính của dầu thực vật và mỡ động vật đều là este của axit béo bậc cao.
Từ mục 酯
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
