1Động từ
- biến thông
- linh hoạt
- linh động thích ứng
Ví dụ
Yù dào tūfā qíngkuàng, wǒmen yào dǒngde biàntōng.Gặp phải tình huống bất ngờ, chúng ta phải biết linh hoạt ứng biến.
Yuánzé shàng bù néng tōngróng, dàn tèshū qíngkuàng xià kěyǐ biàntōng chǔlǐ.Về nguyên tắc thì không được châm chước, nhưng trong tình huống đặc biệt có thể xử lý linh động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
依据不同情况,作非原则性的变动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
懂得 / 学会 + 变通
biết hoặc học cách thích ứng linh hoạt. VD: 做事要学会变通。– Làm việc phải học cách linh hoạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
