1Danh từ
- áo dài (trang phục truyền thống của Việt Nam)
Ví dụ
Tā chuān le yì shēn chuántǒng de Yuènán àodài.
Cô ấy mặc một bộ áo dài truyền thống Việt Nam.
Àodài nénggòu zhǎnxiàn chū nǚxìng yōuměi de qūxiàn.
Áo dài có thể tôn lên những đường cong duyên dáng của người phụ nữ.
Hěn duō wàiguó yóukè xǐhuan zài Huì'ān mǎi àodài pāizhào.
Rất nhiều du khách nước ngoài thích mua áo dài ở Hội An để chụp ảnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
越南传统服装,通常为高领、长袍、开衩及两侧配长裤。
Ghi chú: Từ mượn âm từ tiếng Việt 'áo dài'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一件/一身 + 奥黛
Lượng từ dùng cho áo dài thường là 件 (kiểu đơn lẻ) hoặc 身 (cả bộ). VD: 她买了一身漂亮的奥黛。– Cô ấy mua một bộ áo dài rất đẹp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
