Chuyển đến nội dung
女同学

nǚ tóng xué

Từ điển chưa có mục “女同学”. Pinyin tham khảo: nǚ tóng xué. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 我有一个女同学。

    Wǒ yǒu yí gè nǚ tóngxué.Mình có một bạn học nữ.

    Từ mục 女

  2. 第四,多跟中国同学说话。我认识了两个女同学,她们常常教我,也记住了我的名字。

    Dì sì, duō gēn Zhōngguó tóngxué shuōhuà. Wǒ rènshi le liǎng ge nǚ tóngxué, tāmen chángchang jiāo wǒ, yě jì zhù le wǒ de míngzi.Thứ tư, nói chuyện nhiều với bạn học người Trung Quốc. Tôi đã quen hai bạn nữ, các bạn ấy thường dạy tôi và cũng nhớ tên tôi.

    Trong bài: HSK1 · 总复习(一) – Ôn tập tổng hợp 1

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

女
同
学

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1