Từ điển chưa có mục “学历证书”. Pinyin tham khảo: xué lì zhèng shū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Qù miànshì shí bié wàng le dài shang xuélì zhèngshū.Lúc đi phỏng vấn đừng quên mang theo bằng cấp.
Từ mục 证书
Jìnrù miànshì kǎochǎng qián, qǐng dàjiā zhǔdòng chūshì shēnfènzhèng hé xuélì zhèngshū.Trước khi vào phòng phỏng vấn, xin mọi người chủ động xuất trình chứng minh thư và bằng tốt nghiệp.
Từ mục 出示
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
