Chuyển đến nội dung
忘得一干二净

wàng dé yī gàn èr jìng

Từ điển chưa có mục “忘得一干二净”. Pinyin tham khảo: wàng dé yī gàn èr jìng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 时间一久,我把这事忘得一干二净了。

    Shíjiān yì jiǔ, wǒ bǎ zhè shì wàng de yìgān-èrjìng le.

    Lâu ngày, tôi đã quên béng chuyện này sạch sành sanh rồi.

    Từ mục 一干二净

  2. 那些痛苦的记忆,他早已忘得一干二净。

    Nàxiē tòngkǔ de jìyì, tā zǎoyǐ wàng de yìgān-èrjìng.

    Những ký ức đau buồn đó, anh ấy đã quên sạch từ lâu.

    Từ mục 记忆

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

忘
得
一
干
二
净

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1