Từ điển chưa có mục “忘得一干二净”. Pinyin tham khảo: wàng dé yī gàn èr jìng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
- 忘wàng VONGquên; không nhớHSK2
- 得de ĐẮCtrợ từ kết cấu đứng trước bổ ngữ; trợ từ (nối bổ ngữ trạng thái); dùng sau động từ/tính từ để nối với bổ ngữ trạng thái/trình độHSK2
- 一yī NHẤTmột; một (số 1); số một (1)HSK1
- 干gàn CÁNlàm; thân cây; cốt cánHSK3
- 二èr NHỊhai; hai, số 2; hai, số haiHSK1
- 净jìng TỊNHsạch; sạch sẽ; chỉHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
