1Danh từ
- hỗn hống (hợp kim của thủy ngân)
Ví dụ
Yáyī yǐqián cháng yòng gǒngqí lái bǔ yá.
Nha sĩ trước đây thường dùng hỗn hống để trám răng.
Yíngǒngqí shì yī zhǒng chángjiàn de chǐkē cáiliào.
Hỗn hống bạc là một loại vật liệu nha khoa phổ biến.
Gǒng néng yǔ xǔduō jīnshǔ xíngchéng gǒngqí.
Thủy ngân có thể tạo thành hỗn hống với nhiều kim loại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
汞与一种或几种其他金属所形成的合金。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
金属 + 汞齐
Dùng để chỉ hỗn hống của một kim loại cụ thể với thủy ngân. VD: 铜汞齐 – Hỗn hống đồng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
