Từ điển chưa có mục “法定节假日”. Pinyin tham khảo: fǎ dìng jié jiǎ rì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Gōngsī zài fǎdìng jiéjiàrì huì gěi yuángōng fàngjià.
Công ty sẽ cho nhân viên nghỉ vào các ngày lễ tết theo luật định.
Từ mục 节假日
Zhōumò fǎdìng jiéjiàrì yǔ xiūxirì chóngdié de, cìrì shùnyán bǔxiū.
Nếu ngày nghỉ lễ pháp định trùng với ngày nghỉ cuối tuần thì được lùi sang ngày hôm sau để nghỉ bù.
Từ mục 顺延
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
