Từ điển chưa có mục “电话费”. Pinyin tham khảo: diàn huà fèi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhège yuè de diànhuàfèi shì duōshao?Cước điện thoại tháng này là bao nhiêu?
Trong bài: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt
Wǒ wàng le jiāo diànhuàfèi, shǒujī méiyǒu xìnhào, shàng bu liǎo wǎng, yě mǎi bu liǎo piào.Mình quên đóng cước điện thoại, máy không có sóng, không lên mạng được, cũng không mua được vé.
Trong bài: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
