Chuyển đến nội dung
不景气不景氣

bùjǐngqì

Hán Việt: BẤT CẢNH KHÍ

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. tiêu điều
  2. ế ẩm
  3. suy thoái (kinh tế)

Ví dụ

  1. 今年经济不景气,很多公司都在裁员。

    Jīnnián jīngjì bùjǐngqì, hěn duō gōngsī dōu zài cáiyuán.Năm nay kinh tế suy thoái, nhiều công ty đang sa thải nhân viên.

  2. 最近旅游市场很不景气。

    Zuìjìn lǚyóu shìchǎng hěn bùjǐngqì.Gần đây thị trường du lịch rất ế ẩm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经济不景气 jīngjì bùjǐngqìkinh tế suy thoái
  • 市场不景气 shìchǎng bùjǐngqìthị trường ế ẩm
  • 生意不景气 shēngyi bùjǐngqìbuôn bán ế ẩm
  • 行业不景气 hángyè bùjǐngqìngành nghề đình trệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容经济萧条或生意不兴旺。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

经济/市场 + 不景气

Dùng làm vị ngữ miêu tả tình hình kinh tế, thị trường sa sút, ế ẩm. VD: 零售业持续不景气。– Ngành bán lẻ liên tục ế ẩm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
景
气

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1