Từ điển chưa có mục “色彩斑斓”. Pinyin tham khảo: sè cǎi bān lán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè zhī húdié de chìbǎng sècǎi bānlán.
Đôi cánh của con bướm này có màu sắc rực rỡ.
Từ mục 蝴蝶
Sècǎi bānlán de rèqìqiú huǎnhuǎn shēng shàng le tiānkōng.
Những quả khinh khí cầu sặc sỡ sắc màu từ từ bay lên bầu trời.
Từ mục 热气球
Qiūtiān de sēnlín sècǎi bānlán, měi de xiàng yì fú yóuhuà.
Khu rừng mùa thu màu sắc rực rỡ, đẹp hệt như một bức tranh sơn dầu.
Từ mục 色彩
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
