Từ điển chưa có mục “轻病”. Pinyin tham khảo: qīng bìng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xiàndài yīxué zhèng zhìlì yú bāng huànzhě jiǎnqīng bìngtòng de zhémó.Y học hiện đại đang nỗ lực giúp người bệnh giảm bớt nỗi đau đớn của bệnh tật.
Từ mục 病痛
医院正在推行新的色彩管理方案,用粉色和浅蓝色减轻病人的焦虑。
Yīyuàn zhèngzài tuīxíng xīn de sècǎi guǎnlǐ fāng'àn, yòng fěnsè hé qiǎnlánsè jiǎnqīng bìngrén de jiāolǜ.Bệnh viện đang triển khai phương án quản lý màu sắc mới, dùng màu hồng và xanh nhạt để giảm bớt lo âu cho bệnh nhân.
Từ mục 推行
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
