Từ điển chưa có mục “还完”. Pinyin tham khảo: hái wán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā huāle wǔ nián shíjiān cái chánghuán wán suǒyǒu zhàiwù.Anh ấy mất 5 năm mới trả hết mọi khoản nợ.
Từ mục 偿还
Wǒ dài le. Nǐ zài pángbiān děng wǒ, wǒ shàngqù huán wán shū jiù xiàlái.Mình mang rồi. Cậu đợi mình ở bên cạnh nhé, mình lên trả sách xong là xuống ngay.
Trong bài: HSK3 · 去图书馆借书 – Đến thư viện mượn sách
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
