Chuyển đến nội dung
陈天中陳天中

Chén Tiānzhōng

Hán Việt: TRẦN THIÊN TRUNG

Danh từ riêng

HSK1

1Danh từ riêng

  1. Trần Thiên Trung (tên riêng)

Ví dụ

  1. 我叫陈天中。

    Wǒ jiào Chén Tiānzhōng.Em tên là Trần Thiên Trung ạ.

  2. 他叫陈天中。

    Tā jiào Chén Tiānzhōng.Bạn ấy tên là Trần Thiên Trung.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人名。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 一 + Động từ 1 / Phân câu 1 + 就 + Động từ 2 / Phân câu 2

Dùng để diễn tả hai hành động xảy ra nối tiếp nhau trong thời gian ngắn (vừa... đã...), hoặc phân câu thứ nhất là điều kiện/nguyên nhân dẫn đến kết quả ở phân câu thứ hai (hễ... là...). Nếu hai phân câu cùng một chủ ngữ, chủ ngữ thường đứng trước 一 hoặc trước 就; nếu khác chủ ngữ, hai chủ ngữ lần lượt đứng trước 一 và 就.

陈天中一下课就去打篮球。 – Trần Thiên Trung vừa tan học là đi chơi bóng rổ.

我一回家,妈妈就给我打电话。 – Tôi vừa về đến nhà thì mẹ gọi điện cho tôi.

Bài học: HSK2 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nhé

A + (V) + Tân ngữ + V + 得 + 比 + B + Tính từ / A + Tân ngữ + 写/做/跑... + 得比 + B + Tính từ

Khi động từ mang theo tân ngữ (hoặc là từ li hợp như 跑步, 唱歌, 跳舞) kết hợp với bổ ngữ trạng thái trong câu so sánh chữ "比", ta phải lặp lại động từ (động từ thứ nhất đi với tân ngữ, động từ thứ hai đi liền với 得), hoặc đưa tân ngữ lên trước động từ. Không được bỏ qua việc lặp lại động từ.

你跑步跑得比我快。 – Cậu chạy bộ nhanh hơn tôi.

白家月汉字写得比陈天中好。 – Bạch Gia Nguyệt viết chữ Hán đẹp hơn Trần Thiên Trung.

Bài học: HSK2 · 天气怎么样? – Thời tiết thế nào?

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

陈
天
中

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1