1Danh từ
- trong chớp mắt, trong khoảnh khắc
Ví dụ
Jiù zài chēmén guānshang de nà yí chànà jiān, tā měngrán xiǎngqǐ le luò zài chē shang de gōngwénbāo.Đúng vào khoảnh khắc cánh cửa xe khép lại, anh ấy chợt nhớ ra chiếc cặp tài liệu để quên trên xe.
Liúxīng zài yí chànà jiān huàguò le yèkōng.Ngôi sao băng xẹt qua bầu trời đêm chỉ trong chớp mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极短的时间内;一眨眼的工夫。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 就在 + 一刹那间 + phân câu chỉ hành động
dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian cực kỳ ngắn ngủi, diễn tả sự việc xảy ra bất ngờ, nhanh chóng. VD: 就在一刹那间,他拉住了差点掉下去的小孩。– Chỉ trong tíc tắc, anh ấy đã túm kịp đứa bé suýt ngã.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
