Chuyển đến nội dung
主题公园

zhǔ tí gōng yuán

Từ điển chưa có mục “主题公园”. Pinyin tham khảo: zhǔ tí gōng yuán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 演员们身着盛装在主题公园内巡游。

    Yǎnyuánmen shēnzhuó shèngzhuāng zài zhǔtí gōngyuán nèi xúnyóu.Các diễn viên mặc trang phục lộng lẫy diễu hành trong công viên chủ đề.

    Từ mục 巡游

  2. 周末我们打算去那个新开的主题公园玩。

    Zhōumò wǒmen dǎsuàn qù nàge xīn kāi de zhǔtí gōngyuán wán.Cuối tuần chúng tôi dự định đến công viên chủ đề mới mở kia chơi.

    Từ mục 主题

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

主
题
公
园

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1