Từ điển chưa có mục “冷兵器”. Pinyin tham khảo: lěng bīng qì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zài gǔdài lěngbīngqì zuòzhàn zhōng, máo shì zhǔyào de jìngōng wǔqì.Trong cận chiến thời cổ, giáo là vũ khí tấn công chủ lực.
Từ mục 矛
Gǔdài zhànchǎng shàng, shìbīngmen zhǔyào shǐyòng dāo, jiàn, qiāng děng lěngbīngqì zuòzhàn.Trên chiến trường cổ đại, binh lính chủ yếu sử dụng các loại binh khí lạnh như đao, kiếm, giáo để tác chiến.
Từ mục 兵器
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
