1Danh từ
- cây hoa phượng
- cây phượng vĩ
Ví dụ
Xiàtiān dào le, xiàoyuán lǐ de fènghuángmù kāihuā le.
Mùa hè đến, cây hoa phượng trong sân trường đã nở hoa.
Lù liǎngpáng zhòng mǎn le gāodà de fènghuángmù.
Hai bên đường trồng đầy những cây hoa phượng cao lớn.
Fènghuángmù de huāduǒ xiānhóng rú huǒ, fēicháng měilì.
Hoa của cây phượng đỏ rực như lửa, vô cùng xinh đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种落叶乔木,夏季开红花,叶似羽毛,常作观赏树木。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
凤凰木 + 开花/盛开
Cây phượng nở hoa/nở rộ. VD: 每年六月凤凰木盛开。– Hàng năm vào tháng 6 cây phượng nở rộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
