Từ điển chưa có mục “别想”. Pinyin tham khảo: bié xiǎng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Nín yídìng tèbié xiǎng tā ba?
Chắc cô nhớ anh ấy lắm ạ?
Trong bài: HSK3 · 我学会了包饺子 – Cháu đã học được cách gói sủi cảo
Zhè jiàn shì chúnshǔ ǒurán, nǐ bié xiǎng tài duō.
Chuyện này hoàn toàn là ngẫu nhiên, bạn đừng suy nghĩ nhiều quá.
Từ mục 偶然
Nǐ bié xiǎng cóng wǒ zhèlǐ tàowèn chū rènhé xiāoxi.
Anh đừng hòng moi được bất kỳ tin tức gì từ tôi.
Từ mục 套问
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
