Từ điển chưa có mục “四海”. Pinyin tham khảo: sì hǎi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Sìhǎi zhīnèi jiē xiōngdì.
Bốn bể đều là anh em.
Từ mục 皆
Àoyùnhuì xīyǐn le láizì wǔhú-sìhǎi de tǐyù jiàn'ér.
Thế vận hội thu hút các vận động viên xuất sắc đến từ năm châu bốn biển.
Từ mục 五湖四海
Zhè jiā kuàguó gōngsī lǐ yǒu láizì wǔhú-sìhǎi de yuángōng.
Công ty đa quốc gia này có nhân viên đến từ khắp muôn nơi.
Từ mục 五湖四海
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “四海” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
