1Động từ
- tải xuống
- download
- tải xuống, tải về
Ví dụ
Nǐ kěyǐ cóng zhè ge wǎngzhàn miǎnfèi xiàzài ruǎnjiàn.
Bạn có thể tải phần mềm miễn phí từ trang web này.
Wǒ yǐjīng bǎ wénjiàn xiàzài dào shǒujī lǐ le.
Tôi đã tải tệp tin về điện thoại rồi.
Zhèlǐ de wǎngxù tài màn, xiàzài diànyǐng yào huā hěn jiǔ.
Tốc độ mạng ở đây chậm quá, tải phim mất rất nhiều thời gian.
Nǐ néng jiāo wǒ zěnme xiàzài zhège ruǎnjiàn ma?
Cậu chỉ cho mình cách tải phần mềm này được không?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把网络或远程计算机上的数据复制到本地计算机。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从/在……下载……
Biểu thị việc tải dữ liệu từ nền tảng hay trang web nào đó. VD: 从网上下载资料。– Tải tài liệu từ trên mạng.
把 + tân ngữ + 下载到 + vị trí
Tải nội dung gì lưu vào thiết bị/vị trí cụ thể. VD: 把照片下载到电脑上。– Tải ảnh về máy tính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
