Từ điển chưa có mục “枯死”. Pinyin tham khảo: kū sǐ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài kǎnfá nàxiē kūsǐ de shù.
Các công nhân đang chặt hạ những cái cây khô héo đó.
Từ mục 砍伐
Gōngrénmen zhèngzài bǎ lùbiān kūsǐ de shù kǎndǎo.
Các công nhân đang chặt hạ những cây khô héo ven đường.
Từ mục 砍
Zhèxiē huā yīnwèi cháng shíjiān méi jiāoshuǐ dōu kūsǐ le.
Mấy chậu hoa này do lâu ngày không tưới nước nên héo chết cả rồi.
Từ mục 死
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
