Chuyển đến nội dung
枯死

kū sǐ

Từ điển chưa có mục “枯死”. Pinyin tham khảo: kū sǐ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 工人们正在砍伐那些枯死的树。

    Gōngrénmen zhèngzài kǎnfá nàxiē kūsǐ de shù.

    Các công nhân đang chặt hạ những cái cây khô héo đó.

    Từ mục 砍伐

  2. 工人们正在把路边枯死的树砍倒。

    Gōngrénmen zhèngzài bǎ lùbiān kūsǐ de shù kǎndǎo.

    Các công nhân đang chặt hạ những cây khô héo ven đường.

    Từ mục 砍

  3. 这些花因为长时间没浇水都枯死了。

    Zhèxiē huā yīnwèi cháng shíjiān méi jiāoshuǐ dōu kūsǐ le.

    Mấy chậu hoa này do lâu ngày không tưới nước nên héo chết cả rồi.

    Từ mục 死

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

枯
死

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1