1Danh từ
- tiền điện nước
Ví dụ
Rújīn yòng shǒujī jiù kěyǐ suíshí jiǎonà shuǐdiànfèi.
Ngày nay dùng điện thoại di động là có thể nộp tiền điện nước bất cứ lúc nào.
Yuèdǐ le, wǒmen gāi qù jiāo shuǐdiànfèi le.
Cuối tháng rồi, chúng ta nên đi đóng tiền điện nước thôi.
Zhè jiān gōngyù de fángzū bāohán le shuǐdiànfèi.
Tiền thuê của căn hộ này đã bao gồm cả tiền điện nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指居民或单位日常使用的自来水费与电费的合称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
交 / 缴纳 + 水电费
Dùng để chỉ hành động nộp, trả tiền điện nước sinh hoạt. VD: 记得按时交水电费。– Nhớ đóng tiền điện nước đúng hạn nhé.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
