1Danh từ
- muỗi vằn
- muỗi Aedes albopictus
Ví dụ
Báiwényīwén shì dēnggérè de zhǔyào chuánbō méijiè.
Muỗi vằn là vật trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết chủ yếu.
Xiàjì yào qīnglǐ jīshuǐ, fángzhǐ báiwényīwén zīshēng.
Mùa hè cần dọn sạch nước đọng để ngăn muỗi vằn sinh sôi.
Bèi báiwényīwén dīngyǎo hòu pífū róngyì hóngzhǒng.
Sau khi bị muỗi vằn đốt da rất dễ sưng đỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蚊科的一种,身体有黑白相间的花纹,可传播登革热等疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 白纹伊蚊 + 叮咬
Bị muỗi vằn đốt/cắn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
