Chuyển đến nội dung
省时

shěng shí

Từ điển chưa có mục “省时”. Pinyin tham khảo: shěng shí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 我们要节省时间和金钱。

    Wǒmen yào jiéshěng shíjiān hé jīnqián.

    Chúng ta cần phải tiết kiệm thời gian và tiền bạc.

    Từ mục 节省

  2. 这样做不仅省时间,而且很方便。

    Zhèyàng zuò bùjǐn shěng shíjiān, érqiě hěn fāngbiàn.

    Làm thế này không những tiết kiệm thời gian mà còn rất thuận tiện.

    Từ mục 这样

  3. 走这条路既省时又省钱,划得来。

    Zǒu zhè tiáo lù jì shěng shí yòu shěng qián, huádelái.

    Đi đường này vừa tiết kiệm thời gian vừa tiết kiệm tiền, rất đáng.

    Từ mục 划

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

省
时

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1