Từ điển chưa có mục “省时”. Pinyin tham khảo: shěng shí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒmen yào jiéshěng shíjiān hé jīnqián.
Chúng ta cần phải tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
Từ mục 节省
Zhèyàng zuò bùjǐn shěng shíjiān, érqiě hěn fāngbiàn.
Làm thế này không những tiết kiệm thời gian mà còn rất thuận tiện.
Từ mục 这样
Zǒu zhè tiáo lù jì shěng shí yòu shěng qián, huádelái.
Đi đường này vừa tiết kiệm thời gian vừa tiết kiệm tiền, rất đáng.
Từ mục 划
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
