1Danh từ
- Minoxidil (thuốc kích thích mọc tóc, trị rụng tóc hoặc hạ huyết áp)
Ví dụ
Yīshēng jiànyì tā shǐyòng mǐnuòdì'ěr zhìliáo tuōfà.
Bác sĩ khuyên anh ấy dùng Minoxidil để trị rụng tóc.
Mǐnuòdì'ěr tōngcháng xūyào jiānchí shǐyòng jǐ gè yuè cái jiànxiào.
Minoxidil thông thường cần kiên trì dùng vài tháng mới thấy hiệu quả.
Shǐyòng mǐnuòdì'ěr kěnéng huì yǒu yìxiē fùzuòyòng.
Sử dụng Minoxidil có thể có một vài tác dụng phụ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种常用于治疗雄激素性脱发及重度高血压的药物名称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 / 使用 + 米诺地尔 + 治疗……
dùng Minoxidil để điều trị bệnh gì. VD: 用米诺地尔治疗脱发 – dùng Minoxidil trị rụng tóc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
