Chuyển đến nội dung
美好时光

měi hǎo shí guāng

Từ điển chưa có mục “美好时光”. Pinyin tham khảo: měi hǎo shí guāng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 我永远不会忘记在母校度过的美好时光。

    Wǒ yǒngyuǎn bù huì wàngjì zài mǔxiào dùguò de měihǎo shíguāng.Tôi sẽ không bao giờ quên khoảng thời gian tươi đẹp trải qua tại trường cũ.

    Từ mục 母校

  2. 老人坐在窗前,追忆着过去的美好时光。

    Lǎorén zuò zài chuāng qián, zhuīyì zhe guòqù de měihǎo shíguāng.Cụ già ngồi bên cửa sổ, hồi tưởng lại những tháng ngày tươi đẹp đã qua.

    Từ mục 追忆

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

美
好
时
光

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1