1Động từ
- trả giá
- mặc cả
Ví dụ
Mǎi yīfu de shíhou kěyǐ huánjià.
Khi mua quần áo bạn có thể trả giá.
Lǎobǎn yàojià yībǎi, wǒ zhíjiē huánjià dào wǔshí.
Chủ quán đòi giá một trăm, tôi mặc cả thẳng xuống năm mươi.
Zhèlǐ shì míngmǎ biāojià, bù néng huánjià.
Ở đây bán đúng giá niêm yết, không thể trả giá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
买方向卖方提出降低货价的要求。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
讨价 + 还价
Thường đi đôi với 讨价 để chỉ quá trình mua bán thương lượng giá qua lại.
还价到 + mức giá
Mặc cả hạ xuống mức giá nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “还价” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
