1Danh từ
- tiếng thổi tim
- tạp âm tim
Ví dụ
Yīshēng yòng tīngzhěnqì tīngdào le xīnzáyīn.
Bác sĩ dùng ống nghe đã nghe thấy tiếng thổi tim.
Tǐjiǎn shí fāxiàn de xīnzáyīn xūyào zuò jìnyībù jiǎnchá.
Tạp âm tim phát hiện khi khám sức khỏe cần phải kiểm tra sâu hơn.
Bìngfēi suǒyǒu de xīnzáyīn dōu dàibiǎo yǒu yánzhòng de xīnzàngbìng.
Không phải tất cả các tiếng thổi tim đều đồng nghĩa với bệnh tim nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心脏听诊时听到的除心音之外的异常声音。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
听出 / 发现 + 心杂音
Nghe thấy hoặc phát hiện ra tiếng thổi tim qua thính chẩn. VD: 医生在听诊时发现了心杂音。– Bác sĩ phát hiện tiếng thổi tim khi nghe tim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
