Chuyển đến nội dung
心杂音心雜音

xīnzáyīn

HSK6Lượng từ: 个、种

1Danh từ

  1. tiếng thổi tim
  2. tạp âm tim

Ví dụ

  1. 医生用听诊器听到了心杂音。

    Yīshēng yòng tīngzhěnqì tīngdào le xīnzáyīn.

    Bác sĩ dùng ống nghe đã nghe thấy tiếng thổi tim.

  2. 体检时发现的心杂音需要做进一步检查。

    Tǐjiǎn shí fāxiàn de xīnzáyīn xūyào zuò jìnyībù jiǎnchá.

    Tạp âm tim phát hiện khi khám sức khỏe cần phải kiểm tra sâu hơn.

  3. 并非所有的心杂音都代表有严重的心脏病。

    Bìngfēi suǒyǒu de xīnzáyīn dōu dàibiǎo yǒu yánzhòng de xīnzàngbìng.

    Không phải tất cả các tiếng thổi tim đều đồng nghĩa với bệnh tim nghiêm trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出现心杂音 chūxiàn xīnzáyīnxuất hiện tiếng thổi tim
  • 听到心杂音 tīngdào xīnzáyīnnghe thấy tạp âm tim
  • 收缩期心杂音 shōusuòqī xīnzáyīntiếng thổi tâm thu
  • 病理性心杂音 bìnglǐxìng xīnzáyīntiếng thổi tim bệnh lý

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心脏听诊时听到的除心音之外的异常声音。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

听出 / 发现 + 心杂音

Nghe thấy hoặc phát hiện ra tiếng thổi tim qua thính chẩn. VD: 医生在听诊时发现了心杂音。– Bác sĩ phát hiện tiếng thổi tim khi nghe tim.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

心
杂
音

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1