Từ điển chưa có mục “潢”. Pinyin tham khảo: huáng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè zhǒng shūběn de zhuānghuáng hěn jiǎngjiu.
Hình thức trang trí của cuốn sách này rất cầu kỳ.
Từ mục 装潢
Zhèxiē zìhuà dōu xūyào chóngxīn zhuānghuáng.
Những bức thư họa này đều cần được bồi dán lại.
Từ mục 装潢
Tā dàxué xué de shì shìnèizhuānghuáng zhuānyè.
Ở đại học anh ấy học chuyên ngành trang trí nội thất.
Từ mục 室内装潢
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “潢” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
