1Danh từ
- quà sinh nhật
Ví dụ
Zhè shì wǒ sòng gěi nǐ de shēngrì lǐwù, zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Đây là quà sinh nhật mình tặng bạn, chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Tā shōudào le yī fèn tèbié de shēngrì lǐwù.
Anh ấy đã nhận được một món quà sinh nhật rất đặc biệt.
Nǐ dǎsuàn gěi māma mǎi shénme shēngrì lǐwù?
Bạn dự định mua quà sinh nhật gì tặng mẹ?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在别人生日时赠送的礼物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
送 / 给 + Ai đó + 生日礼物
Mẫu câu thông dụng diễn đạt hành động tặng quà sinh nhật cho ai. VD: 我给朋友买生日礼物。– Tôi mua quà sinh nhật cho bạn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
