1Danh từ
- ngoại tệ mạnh
- tiền tệ mạnh
- vật phẩm có giá trị ổn định
Ví dụ
Měiyuán hé Ōuyuán tōngcháng bèi shì wéi guójì yìngtōnghuò.
Đô la Mỹ và Euro thường được coi là ngoại tệ mạnh quốc tế.
Zài zhànzhēng shíqī, huángjīn shì zuì hǎo de yìngtōnghuò.
Trong thời kỳ chiến tranh, vàng là loại hàng hóa có giá trị ổn định nhất.
Xǔduō guójiā dōu xīwàng zēngjiā zìjǐ de yìngtōnghuò chǔbèi.
Nhiều quốc gia đều hy vọng tăng dự trữ ngoại tệ mạnh của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在国际金融市场上币值稳定、可以自由兑换的货币,或比喻极具价值、普遍认可的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……视为 / 当作 + 硬通货
Coi cái gì đó là tiền tệ mạnh hoặc vật có giá trị thanh khoản cao. VD: 市场把黄金视为硬通货。– Thị trường coi vàng là vật lưu thông mạnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
