1Động từ
- liếm láp
- liếm
Ví dụ
Mǔmāo wēnróu de tiǎnshì zhe xiǎomāo de máo.
Mèo mẹ dịu dàng liếm lông cho mèo con.
Shòushāng de dòngwù huì yòng shétou tiǎnshì shāngkǒu.
Động vật bị thương sẽ dùng lưỡi liếm láp vết thương.
Tā dúzì yī rén zài jiǎoluò lǐ mòmò tiǎnshì shāngtòng.
Anh ấy một mình gặm nhấm nỗi đau trong góc tối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用舌头舔。多用于动物,亦常比喻抚慰创痛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
舔舐 + 伤口/伤痛
Liếm vết thương (nghĩa đen) hoặc tự xoa dịu/gặm nhấm nỗi đau (nghĩa bóng). VD: 独自舔舐伤口。– Tự mình liếm láp vết thương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
