1Động từ
- làm cùn
- trở nên trì độn
- bị cùn đi (nghĩa bóng: giảm bớt tính nhạy bén)
Ví dụ
Chángqī de ānyì shēnghuó dùnhuà le tā de yìzhì.
Cuộc sống an nhàn lâu dài đã làm thui chột ý chí của anh ấy.
Fǎnfù de cìjī huì shǐ rén de gǎnshòulì dùnhuà.
Những kích thích lặp đi lặp lại sẽ làm cảm thụ lực của con người trở nên trì độn.
Jīnshǔ jīngguò huàxué chǔlǐ hòu biǎomiàn huì dùnhuà.
Kim loại sau khi xử lý hoá học thì bề mặt sẽ bị thụ động hoá (trơ).
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指物体的锋芒减弱,比喻人的思想、感觉等变得迟钝。在化学上指金属表面产生保护膜而降低化学活性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
使 / 让 + tính nhạy bén/ý chí + 钝化
Làm cho cái gì đó mất dần tính nhạy bén, trở nên trơ lì. VD: 疲劳使他的思维钝化了。– Mệt mỏi làm tư duy anh ấy trì trệ đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
