1Danh từ
- nhà sản xuất (phim ảnh, âm nhạc, kịch...)
- producer
Ví dụ
Tā shì zhè bù diànyǐng de shǒuxí zhìzuòrén.
Anh ấy là nhà sản xuất chính của bộ phim này.
Zhè wèi yīnyuè zhìzuòrén céng pěnghóng guò duō míng niánqīng gēshǒu.
Nhà sản xuất âm nhạc này từng lăng xê thành công nhiều ca sĩ trẻ.
Zhìzuòrén juédìng zēngjiā dì-èr jì de pāishè yùsuàn.
Nhà sản xuất quyết định tăng ngân sách quay cho phần hai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
负责影视、戏剧、音乐等作品策划、集资、制作等全面事务的主管人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
担任 + ……制作人
Đảm nhiệm vai trò nhà sản xuất... VD: 他担任该剧的制作人。– Anh ấy đảm nhiệm vai trò nhà sản xuất của vở kịch này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
