1Cụm từ
- bó bột
Ví dụ
Yīshēng gěi shāngkǒu chǔlǐ hǎo hòu, gěi tā de yòujiǎo dǎ shang le shígāo.Bác sĩ xử lý vết thương xong xuôi rồi bó bột cho bàn chân phải của anh ấy.
Tā de shǒubì gǔzhé le, xūyào dǎ shígāo jìngyǎng yí gè yuè.Cánh tay anh ấy bị gãy xương, phải bó bột tĩnh dưỡng một tháng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用熟石膏加水调成糊状裹敷骨折部位,硬化后固定骨骼以便愈合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + bộ phận cơ thể + 打石膏
Biểu thị thực hiện việc bó bột y tế cho vị trí chấn thương trên cơ thể. VD: 医生给他打石膏。– Bác sĩ bó bột cho anh ấy.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
