Chuyển đến nội dung
打石膏

dǎ shígāo

Hán Việt: ĐẢ THẠCH CAO

Cụm từ

HSK6

1Cụm từ

  1. bó bột

Ví dụ

  1. 医生给伤口处理好后,给他的右脚打上了石膏。

    Yīshēng gěi shāngkǒu chǔlǐ hǎo hòu, gěi tā de yòujiǎo dǎ shang le shígāo.Bác sĩ xử lý vết thương xong xuôi rồi bó bột cho bàn chân phải của anh ấy.

  2. 他的手臂骨折了,需要打石膏静养一个月。

    Tā de shǒubì gǔzhé le, xūyào dǎ shígāo jìngyǎng yí gè yuè.Cánh tay anh ấy bị gãy xương, phải bó bột tĩnh dưỡng một tháng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用熟石膏加水调成糊状裹敷骨折部位,硬化后固定骨骼以便愈合。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + bộ phận cơ thể + 打石膏

Biểu thị thực hiện việc bó bột y tế cho vị trí chấn thương trên cơ thể. VD: 医生给他打石膏。– Bác sĩ bó bột cho anh ấy.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
石
膏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1