Từ điển chưa có mục “护身”. Pinyin tham khảo: hù shēn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Fǎlǜ bú shì zuìfàn de hùshēnfú.
Pháp luật không phải là lá bùa hộ mệnh của tội phạm.
Từ mục 护身符
Wǒmen yào xīxīn hēhù shēnbiān de shēngtài huánjìng.
Chúng ta phải hết lòng chở che môi trường sinh thái quanh mình.
Từ mục 呵护
Tā mǎi le yí chuàn zhūshā shǒuliàn zuòwéi hùshēnfú.
Anh ấy đã mua một chuỗi vòng tay chu sa làm bùa hộ mệnh.
Từ mục 朱砂
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “护身” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
