1Danh từ
- dư ảnh
- vệt bóng còn sót lại
- ảo ảnh thooát qua
Ví dụ
Pǎochē fēisù shǐ guò, zhǐ liúxià le yí dào hóngsè de cányǐng.Chiếc xe thể thao lao vụt qua, chỉ để lại một vệt tàn ảnh màu đỏ.
Bì shàng yǎnjing, tā de nǎohǎi lǐ yīrán fúxiàn chū huǒguāng de cányǐng.Nhắm mắt lại, trong tâm trí anh vẫn hiện lên dư ảnh của ánh lửa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
残留的影像;移动过快时留在视线中的虚影。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
留下/出现 + 残影
Diễn tả hiện tượng hình ảnh lưu lại trong mắt hoặc không gian do tốc độ chuyển động nhanh. VD: 速度快得只剩残影 – nhanh đến mức chỉ còn lại tàn ảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
