Từ điển chưa có mục “清洁能源”. Pinyin tham khảo: qīng jié néng yuán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yèhuà tiānránqì shì yì zhǒng qīngjié néngyuán.
Khí thiên nhiên hóa lỏng là một nguồn năng lượng sạch.
Từ mục 液化
Héjùbiàn bèi shìwéi wèilái lǐxiǎng de qīngjié néngyuán.
Nhiệt hạch được xem là nguồn năng lượng sạch lý tưởng cho tương lai.
Từ mục 核聚变
Suízhe qīngjié néngyuán de fāzhǎn, méi de xiāohàoliàng zài zhújiàn jiǎnshǎo.
Cùng với sự phát triển của năng lượng sạch, lượng tiêu thụ than đang giảm dần.
Từ mục 煤
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
