Chuyển đến nội dung
清洁能源

qīng jié néng yuán

Từ điển chưa có mục “清洁能源”. Pinyin tham khảo: qīng jié néng yuán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 液化天然气是一种清洁能源。

    Yèhuà tiānránqì shì yì zhǒng qīngjié néngyuán.

    Khí thiên nhiên hóa lỏng là một nguồn năng lượng sạch.

    Từ mục 液化

  2. 核聚变被视为未来理想的清洁能源。

    Héjùbiàn bèi shìwéi wèilái lǐxiǎng de qīngjié néngyuán.

    Nhiệt hạch được xem là nguồn năng lượng sạch lý tưởng cho tương lai.

    Từ mục 核聚变

  3. 随着清洁能源的发展,煤的消耗量在逐渐减少。

    Suízhe qīngjié néngyuán de fāzhǎn, méi de xiāohàoliàng zài zhújiàn jiǎnshǎo.

    Cùng với sự phát triển của năng lượng sạch, lượng tiêu thụ than đang giảm dần.

    Từ mục 煤

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

清
洁
能
源

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1