Chuyển đến nội dung
秘诀秘訣

mìjué

Hán Việt: BÍ QUYẾT

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bí quyết
  2. mẹo

Ví dụ

  1. 保持健康的秘诀是合理饮食和运动。

    Bǎochí jiànkāng de mìjué shì hélǐ yǐnshí hé yùndòng.Bí quyết giữ gìn sức khỏe là ăn uống hợp lý và vận động.

  2. 他成功的秘诀在于坚持不懈的努力。

    Tā chénggōng de mìjué zàiyú jiānchí bùxiè de nǔlì.Bí quyết thành công của anh ấy nằm ở sự nỗ lực không ngừng nghỉ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 成功秘诀 chénggōng mìjuébí quyết thành công
  • 长寿秘诀 chángshòu mìjuébí quyết trường thọ
  • 掌握秘诀 zhǎowò mìjuénắm vững bí quyết
  • 公开秘诀 gōngkāi mìjuécông khai bí quyết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不公开的有效办法或窍门。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的秘诀在于……

Bí quyết của điều gì nằm ở chỗ... Dùng để chỉ ra nguyên nhân cốt lõi dẫn đến thành công hay kết quả tốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

秘
诀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1