Từ điển chưa có mục “网络购物”. Pinyin tham khảo: wǎng luò gòu wù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǎngluò gòuwù duì chuántǒng shāngchǎng zàochéng le hěn dà chōngjī.Mua sắm qua mạng đã tạo ra tác động rất lớn đối với các trung tâm thương mại truyền thống.
Từ mục 冲击
Xiàndài wǎngluò gòuwù hěn fāngbiàn, ràng rén zúbùchūhù jiù néng mǎi dào gè zhǒng yòngpǐn.Mua sắm trực tuyến hiện đại rất tiện lợi, khiến người ta không cần bước chân ra khỏi cửa cũng mua được đủ loại đồ dùng.
Từ mục 足不出户
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
