1Danh từ
- u hắc tố
- khối u ác tính tế bào hắc tố
Ví dụ
Hēisèsùliú shì yì zhǒng èxìng chéngdù hěn gāo de pífū'ái.
U hắc tố là một loại ung thư da có mức độ ác tính rất cao.
Rúguǒ shēnshang de hēizhì fāshēng biànhuà, yào jǐngtì hēisèsùliú.
Nếu nốt ruồi trên cơ thể biến đổi, cần cảnh giác với u hắc tố.
Zǎoqī fāxiàn de hēisèsùliú zhìyùlǜ bǐjiào gāo.
U hắc tố được phát hiện sớm thì tỷ lệ chữa khỏi tương đối cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
起源于黑色素细胞的高度恶性肿瘤,多发于皮肤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
确诊/患上 + 黑色素瘤
Chẩn đoán mắc hoặc mắc bệnh u hắc tố. VD: 他不幸被确诊为黑色素瘤。– Không may anh ấy được chẩn đoán mắc u hắc tố.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
