1Danh từ
- ước số chung
- ước chung (toán học)
Ví dụ
Shí'èr hé shíbā de gōngyīnshù yǒu yī, èr, sān, liù.
Ước chung của 12 và 18 gồm có 1, 2, 3, 6.
Jīntiān shùxuékè wǒmen xuéxí le rúhé zhǎo gōngyīnshù.
Hôm nay trong giờ toán chúng tôi đã học cách tìm ước số chung.
Liǎng gè zhìshù chúle yī yǐwài méiyǒu qítā gōngyīnshù.
Hai số nguyên tố ngoài 1 ra không có ước chung nào khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两个或多个自然数共同拥有的因数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 和 B 的 + 公因数
Ước số chung của A và B. VD: 8和12的公因数。 – Ước chung của 8 và 12.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
