1Liên từ
- chỉ có... mới...
Ví dụ
Zhǐyǒu duō liàn, cái néng shuō de liúlì.
Chỉ có luyện tập nhiều mới có thể nói lưu loát.
Zhǐyǒu nǔlì xuéxí, cái néng kǎoshàng hǎo dàxué.
Chỉ có chăm chỉ học tập mới thi đỗ đại học tốt.
Zhège wèntí zhǐyǒu tā cái néng jiějué.
Vấn đề này chỉ có anh ấy mới giải quyết được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连词,表示唯一的条件,后面常跟“才”呼应。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只有 + Điều kiện duy nhất + 才 + Kết quả
Biểu thị điều kiện duy nhất, bắt buộc phải có để đạt được kết quả ở vế sau. VD: 只有不怕困难,才能取得成功。– Chỉ có không sợ khó khăn thì mới gặt hái được thành công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
