Chuyển đến nội dung
委员委員

wěiyuán

Hán Việt: ỦY VIÊN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 名、位、个

1Danh từ

  1. ủy viên

Ví dụ

  1. 他是委员会的常务委员。

    Tā shì wěiyuánhuì de chángwù wěiyuán.Ông ấy là ủy viên thường vụ của ban ủy ban.

  2. 会议选举产生了新一届委员会委员。

    Huìyì xuǎnjǔ chǎnshēng le xīn yí jiè wěiyuánhuì wěiyuán.Hội nghị đã bầu ra các ủy viên của ủy ban khóa mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 政协委员 zhèngxié wěiyuánủy viên Chính hiệp
  • 常务委员 chángwù wěiyuánủy viên thường vụ
  • 委员长 wěiyuánzhǎngủy viên trưởng
  • 当选委员 dāngxuǎn wěiyuántrúng cử ủy viên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

委员会的成员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当选为 / 担任 + 委员

Trúng cử làm / Đảm nhiệm chức ủy viên.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

委
员

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “委员” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1