Từ điển chưa có mục “扶起”. Pinyin tham khảo: fú qǐ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Lǎorén shuāidǎo le, tā gǎnkuài pǎo guòqù fú qǐlái.Người già bị ngã, anh ấy mau chóng chạy qua đỡ dậy.
Từ mục 扶
Hǎoxīn fúqǐ lùrén què zāodào duìfāng wūgào, zhè zhǒng shì ràng rén xīnlǐ hěn bú shì zīwèi.Lòng tốt đỡ người đi đường dậy lại bị đối phương vu cáo, chuyện như vậy khiến người ta trong lòng rất chua xót.
Từ mục 诬告
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
