1Danh từ
- quần áo mùa xuân
Ví dụ
Shāngchǎng lǐ yǐjīng bǎichū le gè zhǒng kuǎnshì de chūnzhuāng.
Các trung tâm thương mại đã bày bán đủ mẫu trang phục mùa xuân rồi.
Tiānqì nuǎnhuo le, dàjiā dōu huànshang le qīngbiàn de chūnzhuāng.
Thời tiết ấm lên rồi, mọi người đều đã đổi sang mặc đồ xuân nhẹ nhàng.
Zhè jiàn chūnzhuāng bùjǐn bǎonuǎn, kuǎnshì yě hěn dàfang.
Chiếc áo mùa xuân này không chỉ giữ ấm mà kiểu dáng còn rất trang nhã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
适合春天穿的服装。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
换上 + 春装
Đổi sang mặc trang phục mùa xuân khi trời ấm dần lên. VD: 天气转暖,大家都换上了春装。– Trời ấm dần, ai nấy đều đổi sang mặc đồ xuân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
